BẢNG TRA CỨU NHANH CÁC CON SỐ THƯỜNG DÙNG TRONG KỲ MÔN ĐỘN GIÁP
Mục lục bài viết

BẢNG TRA CỨU NHANH CÁC CON SỐ THƯỜNG DÙNG TRONG KỲ MÔN ĐỘN GIÁP
Số thứ nhất: Ý nghĩa của Bát Thần (8 thần)
| Số | Bát Thần | Ngũ hành | Cát Hung | Ý nghĩa tượng trưng chính | Ứng với việc và người |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực Phù | Dương Thổ | Thần lành | Tôn quý, công chính, quý nhân, tài lợi, tâm tưởng sự thành, gặp hung hóa cát, gặp nạn thành cát | Người: Chủ tịch, tổng giám đốc, quý nhân Việc: Thăng quan tiến chức, ký kết, vào tài, thành công hỷ sự |
| 2 | Đằng Xà | Âm Hỏa | Thần hư trá | Giả dối không thật, lừa gạt, che giấu, biến hóa phản phúc, việc rối ren, trước sau bất nhất | Người: Kẻ lừa đảo, bán hàng đa cấp, người giả dối Việc: Hợp đồng giả, việc rối ren, dọc đường nhiều biến |
| 3 | Thái Âm | Âm Kim | Thần che chở | Quý nhân giúp đỡ, che chở vô tư, bênh vực kẻ yếu, việc kín đáo, cặn kẽ, hào phóng | Người: Thương nhân giàu kinh nghiệm, doanh nhân nhiệt tình, nhà từ thiện Việc: Quý nhân giúp đỡ, thăng chức hỷ sự, kết hợp lợi ích |
| 4 | Lục Hợp | Âm Mộc | Thần giao tế | Quý nhân, tài lợi, xoay xở, dung thông, quan hệ công chúng, hòa giải, chắp mối, thích làm việc thiện | Người: Người môi giới, nhà quảng cáo, phóng viên, người nổi tiếng Việc: Môi giới, quảng cáo, giao tế, tuyên truyền, tiếp thị, truyền bá |
| 5 | Bạch Hổ | Dương Kim | Thần dữ, sát | Chết, thương, bệnh, tật, khạc máu, lỗ vốn, chảy máu, tranh đấu, tai nạn giao thông, kiện tụng quan phủ | Người: Thẩm phán, cảnh sát, công thương thuế vụ, đối thủ cạnh tranh Việc: Phá sản, đóng cửa, tổn thương tàn tật, lỗ vốn, tranh đấu |
| 6 | Huyền Vũ | Dương Thủy (sao Thiên Bồng) | Thần gian trộm | Thông minh lanh lợi, táo bạo liều lĩnh, làm việc trong bóng tối, phá của, miệng lưỡi, giả dối mờ ám | Người: Thương nhân tinh tế, thương nhân vi phạm pháp luật, gián điệp thương mại Việc: Kinh doanh phi pháp, tổn thất tiền của, thị phi phá của |
| 7 | Cửu Địa | Âm Thổ | Thần u uất | Ưu tư, bệnh tật, gian khổ, lao lực, áp lực đau khổ, mưu lược sâu xa, hòa thuận, bon chen | Người: Nhân viên công đoàn, cán bộ phụ nữ, nhân viên hành chính Việc: Ưu tư lao lực, do dự, buôn bán không thuận |
| 8 | Cửu Thiên | Dương Kim | Thần cạnh tranh | Cạnh tranh, ham hoạt động, đi xa du lịch, giám sát, đánh giá, ly tán, chia cắt | Người: Trưởng phòng tiếp thị, đối thủ cạnh tranh, nhân viên kinh doanh Việc: Tiếp thị phân phối hàng, thi cử, cạnh tranh, tiếp thị truyền bá |
| 9 | 1/2 Trực Phù | Dương Thổ | Thần phấn đấu | Tay trắng làm nên cơ nghiệp, nỗ lực phấn đấu, thu hoạch khá lớn, được người tôn trọng | — |
| 0 | — | Âm Thổ | Thần lao khổ | Gian khổ lao lực, bon chen bốn phương, thu hoạch rất ít, nhiều lời oán thán | — |
Số thứ hai: Ý nghĩa của Cửu Tinh (9 sao)
| Số | Cửu Tinh | Phương vị | Tên gọi tính sao | Ngũ hành | Ý nghĩa tượng trưng chính | Ứng với việc và người |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiên Bồng | Bắc | Sao lao khổ / Sao trộm vặt | Dương Thủy | Làm việc trong bóng tối, thông minh xảo quyệt, phá của miệng lưỡi, dâm đãng, trộm cướp | Người: Thương nhân tinh tế, nhà mưu lược, kinh doanh phi pháp Việc: Phá của rủi ro, miệng lưỡi thị phi |
| 2 | Thiên Nhuế | Tây Nam | Sao bệnh tật | Âm Thổ | Chết, thương, bệnh tật, phá sản, tổn thất tiền của, sự nghiệp trắc trở, tâm trạng sa sút | Người: Phó chức, mưu sĩ, nhân viên đào tạo, người kinh doanh thất ý Việc: Học tập, đào tạo, phá sản, đóng cửa, kinh doanh ảm đạm |
| 3 | Thiên Xung | Đông | Sao hấp tấp | Dương Mộc | Hấp tấp, xung động, tai nạn bất ngờ, hoa mỹ không thực tế, tích cực nỗ lực | Người: Doanh nhân có chí, thương nhân liều lĩnh, tổng giám đốc Việc: Đòi nợ, trả nợ, khuyến mãi, tiếp thị, gặp việc thì hấp tấp |
| 4 | Thiên Phụ | Đông Nam | Sao phụ trợ/mất mát? (輔失星) | Âm Mộc | Giúp đỡ, hướng dẫn, quý nhân, tài lợi, văn hóa, giáo dục, từ tâm, nhân ái | Người: Thương nhân văn hóa, giáo viên hướng dẫn, người buôn sách Việc: Tuyên truyền văn hóa, giảng dạy, kinh doanh, quảng cáo kinh doanh |
| 5 | Thiên Cầm | Trung ương | Sao ở nhà (居家星) | Dương Thổ | Tôn trọng công việc, yêu nghề, trung hậu, thực tế, cẩn thận bảo thủ, thiếu linh hoạt | Người: Thương nhân bảo thủ, nhân viên hành chính, cơ quan công quyền Việc: Kinh doanh tuân thủ pháp luật, sự vụ hành chính, tiếp đón |
| 6 | Thiên Tâm | Tây Bắc | Sao quan lộc | Dương Kim | Quan lộc và tài lộc đều thịnh, công chính quyền uy, chuyên gia học giả, trăm việc thuận lợi | Người: Ông chủ, doanh nhân thành đạt, chuyên gia, người nổi tiếng Việc: Quý nhân tương trợ, kinh doanh được tài, nghiên cứu học thuật |
| 7 | Thiên Trụ | Tây | Sao phá hoại | Âm Kim | Phá hoại, tan nát, đổ vỡ, chảy máu, tranh đấu, phản phúc trước sau | Người: Quân cảnh, pháp y, kẻ trộm, người nổi tiếng, luật sư, thẩm phán Việc: Phá của tổn hao, huấn luyện, tập luyện, việc kinh hoàng |
| 8 | Thiên Nhậm | Đông Bắc | Sao phát tài | Dương Thổ | Trụ cột vững chắc, tài lộc cuồn cuộn, gánh vác trọng trách | Người: Đại phú hào, doanh nhân trẻ, nhà thực nghiệp Việc: Kinh doanh được lợi, buôn bán đất đai, tài lộc dồi dào |
| 9 | Thiên Anh | Nam | Sao náo nhiệt | Âm Hỏa | Náo nhiệt, sôi động, trên dưới hòa hợp, thông tin thông suốt, vui quá hóa buồn | Người: Nhân viên văn thư, nhân viên CNTT, diễn viên điện ảnh Việc: Văn hóa giáo dục, hiến kế hoạch chi, truyền thông tin |
| 0 | — | — | — | Âm Thổ | Gian khổ lao lực, bon chen bốn phương, thu hoạch rất ít, nhiều lời oán thán | — |
Số thứ ba: Ý nghĩa của Bát Môn (8 cửa)
| Số | Bát Môn | Phương vị | Tính cửa | Ngũ hành | Ý nghĩa tượng trưng chính | Ứng với việc và người |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hưu Môn | Bắc | Cửa tốt | Dương Thủy | Dưỡng sức nghỉ ngơi, nhàn nhã thoải mái, thu nhập ổn định, nghiên cứu suy nghĩ | Người: Lãnh đạo quý nhân, công chức, cán bộ nghỉ hưu Việc: Hôn nhân gia đình, giải trí thư giãn, tài lợi ổn định |
| 2 | Tử Môn | Tây Nam | Cửa xấu | Âm Thổ | Chết, thương, bệnh tật, hao tổn tiền của, đau khổ, hoang mang, sự nghiệp sa sút | Người: Người phá sản, thương nhân xui xẻo, công nhân, phó tay Việc: Phá sản, đóng cửa, đình chỉ hoạt động, sự việc bị cản trở |
| 3 | Thương Môn | Đông | Cửa xấu | Dương Mộc | Tai nạn bất ngờ, thiếu suy nghĩ, hấp tấp xung động, tích cực nỗ lực | Người: Đối thủ cạnh tranh, thanh niên có chí Việc: Xung động, hấp tấp, tổn tài, gây thương tích, vui chơi giải trí |
| 4 | Đỗ Môn | Đông Nam | Cửa tốt | Âm Mộc | Tự khép kín, ngăn cách trong ngoài, thông tin không thông suốt, ẩn nấp trốn tránh | Người: Nhà nghiên cứu, tăng ni, đạo sĩ, nhà văn, biên kịch Việc: Mâu thuẫn đan xen, chờ đợi quan sát, thu thập tình báo |
| 5 | Bình Môn | Trung ương | Cửa bình thường | Dương Thổ | Bình thường, phổ thông, thực tế, vươn lên không nổi, xuống dốc chẳng tâm | Người: Cố vấn kinh tế, thương nhân hòa nhã, công nhân, cư dân Việc: Bằng an, yên ổn, bình thường, kinh doanh bình thường |
| 6 | Khai Môn | Tây Bắc | Cửa tốt | Dương Kim | Quan lộc và tài lộc đều thịnh, công chính quyền uy, chuyên gia học giả, trăm việc thuận lợi | Người: Quan quý, người nổi tiếng, doanh nhân thành đạt, chuyên gia học giả Việc: Tài vận thịnh vượng, khai môn đại cát, khai cơ lập nghiệp |
| 7 | Kinh Môn | Tây | Cửa xấu | Âm Kim (Bạch Hổ) | Kinh hãi, quái dị, chảy máu, tranh đấu, phá hoại, đổ vỡ, biến hóa phản phúc | Người: Thương nhân mạo hiểm, luật sư, thẩm phán, diễn viên, huấn luyện viên Việc: Kinh doanh phi pháp, miệng lưỡi thị phi, quan phị kiện tụng |
| 8 | Sinh Môn | Đông Bắc | Cửa tốt | Dương Thổ | Tài lộc cuồn cuộn, sinh cơ bừng bừng, đức dày chứa vật, trẻ tuổi có chí | Người: Doanh nhân có chí, nhà ngân hàng, nhà địa ốc Việc: Kinh tế tiền tài, mưu tính việc lớn, kinh doanh cầu tài |
| 9 | Cảnh Môn | Nam | Cửa nửa tốt | Âm Hỏa (Thiên Bồng) | Náo nhiệt hưng vượng, trong ngoài thông suốt, giải trí yến tiệc, tự tin kiêu ngạo | Người: Nhân viên hoạch định, nhân viên quảng cáo sáng tạo Việc: Truyền thông, điện ảnh truyền hình, văn hóa giáo dục, ăn uống vui chơi |
| 0 | Khổ Môn | — | — | Âm Thổ | Gian khổ lao lực, bon chen bốn phương, thu hoạch rất ít, nhiều lời oán thán | — |
Số thứ tư (Thiên Môn Nghi) và Số thứ năm (Địa Lục Nghi) - (Số lẻ là Dương, số chẵn là Âm)
| Số | Thiên Can | Tên sao / Tượng trưng | Ngũ hành | Tính cách | Phong cách hành sự | Ứng với việc và người |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáp | Sao Phúc (福星), Cây lớn | Mộc Dương | Quý nhân tài lợi, uy vũ nhân nghĩa | Tâm tưởng sự thành, làm việc thuận lợi | Người: Quý nhân, lãnh đạo, nhân tài trụ cột Việc: Ban ơn thưởng đức, kinh doanh được tài, quý nhân giúp đỡ |
| 2 | Ất | Sao Đức (德星), Cây cỏ | Mộc Âm | Ôn thuận phụ thuộc, nhiều mưu kế | Tâm tư tinh tế, nhạy cảm, hay đa nghi | Người: Quân sư, đàn bà, trợ thủ, bác sĩ Việc: Hoạch định vận sầu, tập hợp ý kiến hay, an ủi thể tất |
| 3 | Bính | Sao Uy (威星), Lửa lớn | Hỏa Dương | Thân cận nhiệt tình, tích cực chịu làm | Hư vinh, phản nghịch, khác thường | Người: Tướng quân, vệ binh, chủ khách tiếp thị, giám đốc bán hàng Việc: Khởi động quân chúng, phát hiệu lệnh, khai phá thị trường |
| 4 | Đinh | Sao Văn (文星), Ánh sao | Hỏa Âm | Thuần phác, tuấn tú, văn tư mẫn tiệp | Nhiều tài nghệ, quý nhân tài lợi | Người: Trưởng phòng quảng cáo, trưởng phòng nhân sự, cán bộ tuyên truyền Việc: Quý nhân tương trợ, giao tế công quan, quảng cáo tuyên truyền |
| 5 | Mậu | Sao Vũ (武星), Hậu sinh | Thổ Dương | Uy vũ cương kiện, quý nhân tài lợi | Trung hậu thực tế, thiếu linh hoạt | Người: Tổng tài, quý nhân, người già, giáo viên Việc: Thương mại mậu dịch, khai phá thị trường, tiền tài lợi lộc |
| 6 | Kỷ | Sao Liêm (廉星), Đất ẩm | Thổ Âm | Hà tiện, nhỏ mọn, cẩn thận bảo thủ | Thiếu tiến thủ, giữ thân yên phận | Người: Thương nhân hà tiện, ca sĩ, diễn viên, phái bảo thủ Việc: Dùng cũ xài cũ, tu sửa cứu vớt, lợi nhỏ của nhỏ |
| 7 | Canh | Sao Hổ (虎星), Binh khí | Kim Dương | Chảy máu, tranh đấu, đổ vỡ, phá hoại | Đối thủ cuồng cuồng, chiến tranh sáng sủa | Người: Người phá sản, gián điệp, quân cảnh, kẻ trộm, kẻ thù Việc: Phá sản tổn tài, đối thủ hung dữ, tổn thất nặng nề |
| 8 | Tân | Sao Báo (豹星), Đồ trang sức | Kim Âm | Tiểu gian, tiểu ác, hành động sau lưng | Hiểm độc, thế lực, thói đời | Người: Thương nhân gian trá, lừa lọc, tiểu gian tiểu ác Việc: Tổn thất hư hỏng, âm mưu quỷ kế, hãm hại riêng tư |
| 9 | Nhâm | Sao Xà (蛇星), Nước lớn | Thủy Dương | Xảo quyệt, gian trá, làm việc trong bóng tối | Âm mưu hãm hại, vi phạm pháp luật, gây rối | Người: Thương nhân xảo quyệt, trộm cướp bạo lực, người hối lộ Việc: Mắc tội, phạm ác, kẻo người vào vòng lao lý, kinh doanh phi pháp |
| 0 | Quý | Sao Độn (遁星), Nước mưa | Thủy Âm | Đa tình, hoài cổ, nhát gan, sợ việc |
Nguồn: Đạo Quán - Tử Vi Tướng Học