CẨM NANG ĐẠO QUÁN

Giờ sinh: 12 giờ địa chi và dữ liệu lá số

Một giờ ghi trên giấy khai sinh, lời nhớ của gia đình và giờ tại nơi sinh có thể khác nhau. Hãy giữ nguồn dữ liệu và mức độ chắc chắn để đối chiếu.

Kho bài giải thích từng khoảng giờ địa chi và các trường hợp gần ranh. Khi lập lá số, phải giữ múi giờ và quy ước của công cụ cùng với ngày, tháng, năm.

Nên bắt đầu từ đâu?

  1. Xác minh nguồn giờ sinh
  2. Đối chiếu khoảng giờ địa chi
  3. Ghi rõ trường hợp gần ranh hoặc chưa chắc chắn

Giờ sinh · 12 bài đọc

Tìm và lọc bài →
Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Tý (23:00–01:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Tý, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Sửu (01:00–03:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Sửu, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Dần (03:00–05:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Dần, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Mão (05:00–07:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Mão, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Thìn (07:00–09:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Thìn, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Tỵ (09:00–11:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Tỵ, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Ngọ (11:00–13:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Ngọ, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Mùi (13:00–15:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Mùi, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Thân (15:00–17:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Thân, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Dậu (17:00–19:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Dậu, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Tuất (19:00–21:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Tuất, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.

Minh họa chủ đề Giờ sinhGiờ sinh

Giờ Hợi (21:00–23:00): an Mệnh, Thân và xử lý giờ sát ranh

Nhận diện giờ Hợi, ví dụ an Mệnh – Thân theo tháng Giêng và cách ghi giờ sinh trong hồ sơ Việt Nam.